Hotline Zalo

Cập Nhật Bảng Giá Xe Ô tô Điện VinFast từ 15/07/2023

Cập Nhật Bảng Giá Xe Ô tô Điện VinFast từ 15/07/2023.Dưới đây là chi tiết cập nhật giá bán ô tô điện VinFast VF 5 Plus, VF e34, VF 8 và VF 9 niêm yết mới nhất và các ưu đãi được VinFast triển khai trong từng giai đoạn khác nhau.

Bảng giá xe ô tô điện VinFast

Mẫu xe Các phiên bản xe và tùy chọn Giá bán lẻ không pin (VNĐ bao gồm VAT) Giá bán lẻ kèm pin (VNĐ bao gồm VAT)
Dành cho KH tiên phong Dành cho KH thường Dành cho KH tiên phongDành cho KH thường
VF 5 Plus458.000.000458.000.000538.000.000538.000.000
vf e34690.000.000710.000.000810.000.000830.000.000
VF8sinh thái  1.057.100.0001.090.000.0001.233.100.0001.290.000.000
Thêm1.237.500.0001.270.000.0001.413.500.0001.470.000.000
VF9Eco – 7 chỗ trần kim loại 1.443.200.0001.491.000.0001.673.200.0001,984,000,000
Plus – 7 chỗ trần kim loại

(bản tiêu chuẩn)

1.562.900.0001.676.000.0001.792.900.0002.169.000.000
Plus – 7 chỗ tùy chọn trần kính 1.571.900.0001.705.000.0001.801.900.0002.198.000.000
Plus – 6 chỗ trần kim loại 1.595.130.0001.708.230.0001.825.130.0002.201.230.000
Plus – 6 chỗ tùy chọn trần kính 1.604.130.0001.737.230.0001.834.130.0002.230.230.000

Lưu ý: Giá bán không bao gồm các khuyến mãi, ưu đãi cho KH tiên phong

Chi tiết bảng giá xe ô tô điện VinFast VF 5 Plus mới nhất

VinFast cung cấp 6 lựa chọn màu thân xe (Đen, Đỏ, Vàng Cam, Trắng, Xám, Xanh Dương) với 3 lựa chọn màu nóc xe (Trắng, Đen, cùng màu thân xe), và 1 lựa chọn màu nội thất (Đen).

bảng giá lăn bánh vinfast vf5 plus
Bảng giá lăn bánh VinFast VF 5 Plus

Xe được trang bị pin Lithium cho khả năng vận hàng mạnh mẽ, quãng đường di chuyển sau 1 lần sạc đầy tới 300km (theo tiêu chuẩn NEDC). Ngoài ra, VinFast VF 5 Plus còn được trang bị các tính năng ADAS (hỗ trợ lái nâng cao) và một số tính năng thông minh Smart Services giúp hỗ trợ người dùng trong quá trình điều khiển xe.

Với hàng loạt ưu điểm về thiết kế, trang bị động cơ, tính năng an toàn, tiện ích hiện đại và thân thiện, VinFast VF 5 Plus tự tin là một mẫu xe được nhiều người trẻ tìm kiếm nhất hiện nay.

Chi tiết bảng giá xe điện VinFast VF e34

VinFast VF e34 thuộc phân khúc SUV hạng C, mẫu xe này đã tạo dấu ấn mở đầu cho kỷ nguyên sản xuất xe điện ở Việt Nam. Không chỉ có phong cách riêng với ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Balance”, VF e34 còn sở hữu những tính năng nổi bật, vượt phân khúc.

Chi tiết bảng giá VinFast VF e34
Chi tiết bảng giá VinFast VF e34

Chi tiết bảng giá xe ô tô điện VinFast VF 8

Xe ô tô điện VF 8 được trang bị động cơ điện chia đều cho trục trước và sau mang đến khả năng vận hành mượt mà, êm ái. VF 8 có khả năng chinh phục quãng đường lên đến 420km (VF8 Eco) và 400km (VF 8 Plus).

Ngoài ra, nội thất VF 8 được thiết kế tinh giản, loại bỏ cụm đồng hồ truyền thống thay bằng màn hình HUD hiện đại giúp người dùng dễ dàng theo dõi các thông số xe ngay trên kính lái. Đồng thời, mẫu xe này được trang bị đầy đủ hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng 15,6 inch, hệ thống loa chất lượng cao, hỗ trợ kết nối đa phương tiện,…

VinFast VF 8 là mẫu xe điện mới nhất trong danh mục sản phẩm của VinFast. Mẫu xe ra mắt hai phiên bản Eco và Plus.

Bắt đầu từ ngày 14/11/2022, VinFast chính thức tăng giá xe VF 8 thêm 20 triệu đồng cho cả hai phiên bản Eco và Plus, trong cả 2 trường hợp khách hàng lựa chọn thuê pin, hoặc mua pin. Theo đó, mức giá niêm yết mới của 2 phiên bản xe VF 8 như sau:

  • VF 8 Eco: 1,129 tỷ đồng (không kèm pin);  1,459 tỷ đồng (kèm pin).
  • VF 8 Plus: 1,309 tỷ đồng (không kèm pin); 1,639 tỷ đồng (kèm pin).
Chi tiết bảng giá VinFast VF 8
Chi tiết bảng giá VinFast VF 8

*Mức giá đã bao gồm VAT.

Chi tiết bảng giá xe ô tô điện VinFast VF 9

VinFast VF 9 sở hữu động cơ điện với công suất tối đa 300kW, mô-men xoắn cực đại 620Nm giúp xe vận hành êm ái trên mọi địa hình. Cùng với đó, VF 9 Eco được thiết kế dự kiến đạt tiêu chuẩn châu Âu (WLTP) cho phép di chuyển 438km với mỗi lần sạc đầy. Phiên bản VF 9 Plus có phạm vi di chuyển tối đa là 423km sau 1 lần sạc. Nội thất của VinFast VF 9 được thiết kế tinh tế và hiện đại với tùy chọn màu khác nhau ở mỗi phiên bản. Trong đó, màn hình lớn 15,6 inch được đặt ở trung tâm bảng taplo tập trung các thao tác của người lái, giúp quá trình vận hành xe thuận tiện và an toàn hơn. Đặc biệt, VF 9 là mẫu xe duy nhất trong phân khúc SUV hạng E tại Việt Nam có tùy chọn ghế cơ trưởng trên phiên bản VF 9 Plus.

  1. Đối với xe điện VF 9:
    • VinFast chỉ cung cấp nội thất màu xanh khi khách hàng đặt mua VF 9 phiên bản Plus các màu ngoại thất Đen, Trắng, hoặc Xanh Dương.
    • VinFast cung cấp VF 9 phiên bản Plus với kết cấu trần thép tiêu chuẩn để phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Khách hàng vẫn có thể mua thêm tùy chọn Trần kính toàn cảnh.
    • VinFast chỉ cung cấp tùy chọn ghế cơ trưởng đối với khách hàng đặt mua VF 9 phiên bản Plus.

Giá xe VF 9 từ ngày 14/07/2023 được điều chỉnh như sau:

ĐVT: VNĐ, có VAT

VF 9 phiên bản 7 chỗ Khách hàng tiên phong Khách hàng thường
Plus trần kim loại không kèm PIN1.562.900.0001.676.000.000
Plus trần kim loại kèm PIN1.792.900.0002.169.000.000
Tùy chọn trần kính toàn cảnh9.000.00029.000.000

Bảng Gía Thuê Pin Cho Các Dòng Xe Ô tô  Điện VinFast

Sau ngày 14/07/2023, những khách hàng ký mới mua xe VF 8 và VF 9 sẽ không còn lựa chọn gói thuê pin linh hoạt. Thay vào đó, khách hàng sẽ có 2 tùy chọn với gói thuê pin ô tô điện VinFast cố định (không giới hạn km hàng tháng) và mua pin

Mẫu xe Giá thuê pin hàng tháng (VNĐ bao gồm VAT)
Dành cho KH tiên phong Dành cho KH thường
VF 5 Plus– Gói cố định: 1.600.000đ/tháng không giới hạn km– Gói cố định: 1.600.000đ/tháng, số km giới hạn là 1.500 km/ tháng và phí phụ trội là 1.070đ/1 km
vf e34–  Gói linh hoạt: 657.500đ/tháng, số km giới hạn là 500 km/ tháng, phí phụ trội 1.315đ/1 km

–  Gói cố định: 1.805.000đ/tháng không giới hạn số km/ tháng

–  KH đổi gói cước trả phí chuyển đổi 4.120.000đ/lần

– Gói cố định: 1.900.000đ/tháng, số km giới hạn là 1.500 km/ tháng và phí phụ trội là 1.265đ/1 km
VF8–  Gói linh hoạt: 990.000đ/tháng, số km giới hạn là 500 km/ tháng, phí phụ trội 1.980đ/1 km

–  Gói cố định: 2.189.000đ/tháng không giới hạn số km/ tháng

–  KH đổi gói cước trả phí chuyển đổi 4.120.000đ/lần

– Gói cố định: 2.700.000đ/tháng, số km giới hạn là 1.800 km/ tháng và phí phụ trội là 1.800đ/1 km

 

Bảng giá xe ô tô xăng VinFast

Giảm 50% phí trước bạ với ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước từ 1/7/2023. Như đã đưa, ngày 28/6/2023, Chính phủ đã ban hành Nghị định 41/2023/NĐ-CP quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô được sản xuất, lắp ráp trong nước

Chi tiết bảng giá Xe VinFast Lux A2.0

Xe VinFast Lux A2.0 là dòng sedan hạng sang cỡ trung được yêu thích năm 2021 nhờ thiết kế sang trọng, động cơ mạnh mẽ, êm ái và tiện nghi đẳng cấp.

Đặc điểm nổi bật VinFast Lux A2.0:

  • Hệ thống ghế ngồi bọc da Nappa thượng hạng, taplo ốp gỗ/nhôm, trần nỉ (tuỳ từng phiên bản) mang lại sự sang trọng, cao cấp.
  • Hai ghế trước có khả năng chỉnh điện, chỉnh cơ đa hướng, ghế sau có độ ngả lý tưởng mang lại sự thư thái khi di chuyển.
  • Nhiều tiện nghi hữu ích được tích hợp như sạc không dây (bản Nâng cao và Cao cấp), rèm che nắng chỉnh điện (ở bản Cao cấp), điều hòa tự động 2 vùng, màn hình giải trí cảm ứng 10,4 inch cùng dàn âm thanh 8 – 13 loa, có hỗ trợ kết nối Apple CarPlay đem tới cảm giác thoải mái, thư giãn cho người lái xe.
  • Động cơ 2.0L Turbo cùng hộp số ZF 8 cấp mang lại trải nghiệm lái mạnh mẽ và êm ái.

Các mẫu xe xanh hiện là lựa chọn ưu tiên của nhiều khách hàng để góp phần bảo vệ môi trường sống. VinFast hiện có nhiều ưu đãi hấp dẫn khi khách hàng  đặt cọc ô tô điện VinFast. Quý khách sẽ được trải nghiệm các công nghệ hiện đại, tính năng mạnh mẽ và thông minh được tích hợp trên xe.

Khi có nhu cầu tìm hiểu hoặc sở hữu ô tô điện VinFast quý khách có thể tham khảo thêm thông tin tại website hoặc nhận tư vấn từ chúng tôi:

  • Hotline tư vấn: 0921 88 99 69
  • Email : info@vinfastdongsaigon.vn
  • Hoặc đăng ký tư vẫn theo form mẫu liên hệ bên dưới

[biểu mẫu form_id=”3727″]

0/5 (0 Reviews)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chính sách tri ân Khách hàng sở hữu ô tô xăng VinFast và mua ô tô điện VinFast

Bảo dưỡng xe Lux A2.0

Hạng mục bảo dưỡng
  ○ Kiểm tra
  ● Thay mới
Kilomet hoặc thời gian theo tháng, tùy điều kiện nào đến trước
x 1.000 km81624
Tháng122436
ĐỘNG CƠ
Dầu động cơ & bộ lọc dầu động cơ
Hệ thống sưởi và làm mát
Dung dịch làm mát động cơThay thế sau mỗi 100.000Km hoặc 36 tháng
Ống & đường nối hệ thống làm mát
Đường dẫn và đường nối nhiên liệu
Đai truyền độngKiểm tra sau mỗi 8000km hoặc 12 tháng
thay thế sau mỗi 56.000Km hoặc 36 tháng
Xích cam
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
Ắc quy
Bugi
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ VÀ NHIÊN LIỆU
Lọc gió động cơ
Lọc nhiên liệu
Bộ hấp thụ khí xả & đường ống hơi
KHUNG GẦM & THÂN XE
Lọc gió điều hòa
Bổ sung Gas điều hòa
Ống xả và giá đỡ
Nắp bình nhiên liệu & kết nối đường nhiên liệu
Dầu phanhThay thế sau mỗi 24 tháng
Phanh và đường ống nối
Mà phanh & đĩa phanh
Bulong/ đai ốc khung gầm , mỡ bôi trơn trục truyền động
Khớp cầu, cao su chắn bụi trục láp
Giảm xóc trước và sau
Vô lăng và các đăng lái
Dầu trợ lực lái
Dầu hộp số tự độngThay thế sau mỗi 100.000km
Dầu vi sai trướcThay thế sau mỗi 100.000km
Dầu vi sai sauThay thế sau mỗi 100.000km
Tình trạng lốp và áp suất lốp
Đèn, còi, gạt nước kính chắn gió và nước rửa kính
Dây an toàn, khóa cài & bộ neo

Bảo dưỡng xe Fadil

Bảo dưỡng xe Fadil